KCAD — TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

TCCS 38:2022/TCĐBVN (áo đường mềm) — TCCS 39:2022/TCĐBVN (áo đường cứng BTXM)
…
Tác giả: Phan Thanh Phước — ĐT/Zalo: 0919.50.47.87
Facebook: Phan.Thanh.Phuoc.bmt · TikTok: @ptp.bmt
Tên công ty:
Dự án:
Tên công trình:
Hạng mục:
Lý trình:
Thực hiện
Kiểm tra
CNĐA
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM(THEO TCCS 38:2022/TCĐBVN)
Ô nhập số liệuÔ chương trình tự tính (Þ)
1
Tiêu chuẩn thiết kế

TCCS 38:2022/TCĐBVN (Áo đường mềm — các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế) · TCVN 4054:2005 (Đường ô tô — yêu cầu thiết kế)

2
Số liệu tính toán đầu vào
2.1. Cấp hạng đường — độ tin cậy — hệ số cường độ
- Cấp hạng đường thiết kế
(Bảng 3 — TCVN 4054:2005)
- Độ tin cậy thiết kế
(Bảng 7 — TCCS 38)
Hệ số cường độ về độ võng
(Bảng 8 — trang 21 — TCCS 38)
Kcđđv =
Hệ số cường độ về trượt và kéo uốn
(Bảng 8 — trang 21 — TCCS 38)
Kcđtr,ku =
- Loại tầng mặt thiết kế
(Bảng 2 — TCCS 38)
2.2. Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn
- Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn
(Bảng 6 — trang 19 — TCCS 38)
Ptt =
(kN)
Áp lực bánh xe tính toán
(Bảng 6 — TCCS 38)
p =
(MPa)
Đường kính vệt bánh xe tương đương
(Bảng 6 — TCCS 38)
D =
(cm)
- Kiểm kéo uốn với cụm bánh
(Điều 9.4.2 — TCCS 38)
kb
2.2b. Mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc
- Cách xác định Eyc
(Bảng 9, Bảng 10 — TCCS 38)
Eyc tra Bảng 9 (theo Ntt, tầng mặt, Ptt)
(Bảng 9 — trang 23 — TCCS 38)
Eyc(B9) =
(MPa)
nội suy tuyến tính theo Ntt
Eyc tối thiểu tra Bảng 10 (theo cấp đường)
(Bảng 10 — trang 24 — TCCS 38)
Eyc,min(B10) =
(MPa)
trị tối thiểu bắt buộc
Eyc dùng để kiểm toán
(Điều 9.2 — TCCS 38)
Eyc =
(MPa)
= max(Bảng 9; Bảng 10)
2.3. Lưu lượng xe — quy đổi trục — số trục tích lũy
- Cách nhập số liệu giao thông
- Số làn xe
(Điều 7.9 — TCCS 38)
nlàn =
(làn)
- Hệ số phân phối làn
(Điều 7.9 — TCCS 38)
fL =
1 làn:1,0 / 2–3:0,55 / 4:0,35 / ≥6:0,3
- Thời hạn thiết kế
(Bảng 2 — TCCS 38)
t =
(năm)
- Tỷ lệ tăng trưởng lưu lượng
(Phụ lục A — TCCS 38)
q =
(%/năm)
Bảng lưu lượng và thành phần dòng xe (năm cuối thời hạn thiết kế)
Chọn loại xe (Bảng A.1)Tên loại xe (in ra hồ sơ)P trục trước (kN)P trục sau (kN)Số trục sauCụm bánh trục sauLưu lượng nᵢ (xe/ngđ, 2 chiều)

Mỗi loại xe nhập tải trọng trục trước / trục sau và lưu lượng xe; chương trình tự tách thành các trục để quy đổi (trục trước: cụm bánh đơn C₂ = 6,4; trục sau: theo lựa chọn, thường bánh đôi C₂ = 1,0; số trục sau m → C₁ = 1+1,2(m−1)). Trục < 25 kN không tham gia quy đổi.

Tổng trục quy đổi về Ptt (2 chiều, năm cuối)
(CT (1)(2) — trang 19 — TCCS 38)
Ntk =
(trục/ngđ)
Số trục xe tính toán trên 1 làn
(CT (3) — TCCS 38)
Ntt =
(trục/làn.ngđ)
Số trục tích lũy trong thời hạn t
(CT (A.3) — Phụ lục A — TCCS 38)
Ne =
(trục)
2.4. Số liệu nền đường / kết cấu cũ (Bảng B.4 — Phụ lục B; Điều 10 — TCCS 38)
- Loại công trình
(Điều 10.1, 10.4 — TCCS 38)
nâng cấp: Ech kết cấu cũ đóng vai trò E₀ (Điều 10.4.2)
- Chọn nhanh loại đất
(Bảng B.4 — TCCS 38)
- Độ ẩm tương đối tính toán
(Bảng B.1/B.2 — TCCS 38)
a =
- Mô đun đàn hồi đất nền
(Bảng B.4 — TCCS 38)
E₀ =
(MPa)
- Lực dính đơn vị
(Bảng B.4 — TCCS 38)
c =
(MPa)
- Góc nội ma sát
(Bảng B.4 — TCCS 38)
φ =
(độ)
- Hệ số K₃ theo loại đất nền
(Điều 9.3.4 — trang 32 — TCCS 38)
K₃ =
2.5. Các lớp kết cấu áo đường (thứ tự từ TRÊN xuống DƯỚI)
Vật liệu (chọn để tự điền)Tên lớph (cm)E võngE trượtE kéo uốnRkuC (MPa)φ (°)Tầng mặtLoại VL (k₁/k₂)

E võng — kiểm độ võng (30°C); E trượt — cắt trượt (60°C); E kéo uốn — 10÷15°C (Bảng C.1/C.2 — Phụ lục C — TCCS 38). Lớp có Rku > 0 được kiểm kéo uốn; lớp có C > 0 được kiểm trượt.

⚙ Hiệu chỉnh trị số tra toán đồ (tuỳ biến — mặc định 0%, không in ra hồ sơ)
⚠ Cảnh báo: đây KHÔNG phải quy định của tiêu chuẩn. Toán đồ trong TCCS 38 vốn đọc bằng tay nên mỗi người có thể lệch nhau vài %; mục này cho phép người thiết kế chỉnh trị tra lên/xuống cho khớp cách đọc của mình. Để 0% là tính đúng theo toán đồ đã số hoá. Nếu nhập khác 0, báo cáo sẽ in một dòng cảnh báo nêu rõ mức hiệu chỉnh — người thiết kế chịu trách nhiệm.
- Mô đun đàn hồi chung Ech
(Toán đồ Hình 2)
Δ =
(%)
ảnh hưởng kiểm toán độ võng
- Ứng suất cắt hoạt động Tax
(Toán đồ Hình 4/5)
Δ =
(%)
ảnh hưởng kiểm toán trượt
- Ứng suất kéo uốn đơn vị σ̄ku tầng mặt
(Toán đồ Hình 7)
Δ =
(%)
ảnh hưởng kiểm toán kéo uốn lớp mặt
- Ứng suất kéo uốn đơn vị σ̄ku tầng móng
(Toán đồ Hình 8)
Δ =
(%)
ảnh hưởng kiểm toán kéo uốn lớp móng
3
Kết cấu áo đường dự kiến
4
Kiểm toán kết cấu áo đường

* Nội dung kiểm toán kết cấu áo đường mềm theo TCCS 38:2022/TCĐBVN theo 3 trạng thái giới hạn:

– Kết cấu không bị phá hoại về độ võng đàn hồi: mô đun đàn hồi chung của cả kết cấu phải lớn hơn trị số yêu cầu tương ứng với lượng giao thông tính toán, trong suốt thời hạn thiết kế;

– Nền đất và các lớp vật liệu kém dính không bị trượt dưới tác dụng của ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe và trọng lượng bản thân kết cấu gây ra;

– Các lớp vật liệu liền khối (bê tông nhựa, vật liệu gia cố chất liên kết) không bị nứt do chịu kéo khi uốn dưới tác dụng trùng phục của tải trọng bánh xe.

– Công thức kiểm toán:

Ech ≥ Kcđđv·Eyc  (4)     Tax + Tav ≤ Ctt/Kcđtr  (7)     σku ≤ Rttku/Kcđku  (9)

Tên công ty:
Dự án:
Tên công trình:
Hạng mục:
Lý trình:
Thực hiện
Kiểm tra
CNĐA
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG CỨNG(THEO TCCS 39:2022/TCĐBVN)
Ô nhập số liệuÔ chương trình tự tính (Þ)
1
Tiêu chuẩn thiết kế

TCCS 39:2022/TCĐBVN (Mặt đường BTXM thông thường có khe nối) · 3230/QĐ-BGTVT (Quy định tạm thời thiết kế MĐ BTXM) · TCVN 4054:2005 (Đường ô tô — yêu cầu thiết kế)

2
Số liệu tính toán đầu vào
2.1. Số liệu về dòng xe và quy mô giao thông
- Cách xác định Ne
(Phụ lục A — TCCS 39)
- Tổng số lần tác dụng tải trọng trục tích lũy
(CT (A.3) — Phụ lục A — TCCS 39)
Ne =
(lần/làn)
Cấp quy mô giao thông
(Bảng 1 — trang 8 — TCCS 39)
2.2. Số liệu về hoạt tải
- Tải trọng trục tiêu chuẩn
(Điều 8.2.6 — TCCS 39)
Ps =
(kN)
- Tải trọng trục đơn nặng nhất
(trang 39 — Phụ lục A — TCCS 39)
Pmax =
(kN)
- Vị trí tuyến đường
(Điều 8.2.8 — trang 30 — TCCS 39)
Trị số gradien nhiệt độ lớn nhất
(Điều 8.2.8 — TCCS 39)
Tg =
(°C/m)
tự điền theo vùng, sửa được
2.3. Số liệu tầng mặt BTXM
- Chiều dày tấm BTXM dự kiến ban đầu
(Bảng 2 — TCCS 39)
hc =
(m)
chọn trong khoảng Bảng 2
- Cường độ kéo uốn thiết kế tấm BTXM
(Điều 8.2.3 — trang 28 — TCCS 39)
fr =
(MPa)
Cường độ chịu nén BTXM
(Bảng 11 — trang 38 — TCCS 39)
Rn =
(MPa)
Mô đun đàn hồi của BTXM
(Bảng 11 — trang 38 — TCCS 39)
Ec =
(MPa)
tự điền theo fr, sửa được
- Hệ số Poisson của BTXM
μc =
Điều 8.3.2: có thể lấy 0,15
- Chiều dài tấm BTXM (khoảng cách khe ngang)
(Điều 5.1.1 — trang 10 — TCCS 39)
L =
(m)
- Chiều rộng tấm BTXM
(Điều 5.1.1 — trang 10 — TCCS 39)
B =
(m)
L/B ≤ 1,35
- Cốt liệu sử dụng trong bê tông
(Bảng 10 — trang 34 — TCCS 39)
Hệ số dãn nở nhiệt của BTXM
(Bảng 10 — TCCS 39)
αc =
(10⁻⁶/°C)
tự điền theo cốt liệu, sửa được
2.4. Độ tin cậy và hệ số độ tin cậy
- Cấp hạng đường thiết kế
(Bảng 3 — TCVN 4054:2005)
Hệ số tổng hợp xét đến tác dụng động
(Điều 8.3.1 — TCCS 39)
kc =
tự điền theo cấp, sửa được
Hệ số độ tin cậy thiết kế
(Bảng 9 — TCCS 39)
γr =
cao tốc 1,33÷1,50; I–II 1,16÷1,23; III 1,08÷1,13; IV–VI 1,07/1,04
- Kết cấu lề đường
(Điều 8.3.1 — trang 30 — TCCS 39)
kr
2.5. Nền móng dưới tấm BTXM (Bảng B.4 — TCCS 38; Điều 8.3.4 — TCCS 39)
- Loại công trình
(Điều 8.3.4 — TCCS 39)
- Mô đun đàn hồi đất nền
(Bảng B.4 — TCCS 38)
E₀ =
(MPa)
2.6. Số liệu tầng móng (Điều 5.2 — trang 11 — TCCS 39)
Lưu ý chọn tầng móng: quy mô từ cấp nặng trở lên phải bố trí cả móng trên + móng dưới; cấp trung bình & nhẹ có thể không cần móng dưới (Điều 5.2.5). Móng trên: từ cấp trung bình trở lên dùng CPĐD gia cố XM (hoặc BT nghèo/đầm lăn với cấp rất nặng+); cấp nhẹ có thể dùng CPĐD (Bảng 3).
- Có lớp móng trên GIA CỐ (tấm 2 lớp)?
(Điều 8.4 — TCCS 39)
CPĐD GCXM / BT nghèo / BT đầm lăn
Tên lớp móng vật liệu hạt (trên nền đất)h (m)E (MPa)
3
Kết cấu mặt đường BTXM dự kiến
4
Kiểm toán kết cấu BTXM dự kiến

* Nội dung kiểm toán mặt đường BTXM theo TCCS 39:2022/TCĐBVN theo 2 trạng thái giới hạn:

– Tấm không bị phá hoại dưới tác dụng tổng hợp của tải trọng trùng phục & thay đổi lặp đi lặp lại của gradien nhiệt độ giữa mặt và đáy tấm, trong suốt thời hạn thiết kế;

– Tấm không bị phá hoại dưới tác dụng tổng hợp của tải trọng trục xe lớn nhất và chênh lệch nhiệt độ giữa mặt tấm và đáy tấm lớn nhất, ở cùng một thời điểm.

– Công thức kiểm toán:

γr(σpr + σtr) ≤ fr  (6)     γr(σpmax + σtmax) ≤ fr  (7)     γr·σbpr ≤ fbr  (8)

(Điều kiện (8) chỉ kiểm tra trong trường hợp lớp móng trên là bê tông nghèo hoặc bê tông đầm lăn.)

- Có bố trí thép khe nối (lập mục 5)?
(Điều 6 — TCCS 39)
bỏ tích nếu hạng mục không cần thống kê thép khe
5
Bố trí thép khe nối và thép gia cường
5.0. Mặt cắt ngang và các đoạn lý trình
- Số làn xe (số dải tấm BTXM theo chiều ngang)
(Điều 5.1.2 — TCCS 39)
nlàn =
(làn)
khe dọc không đặt dưới vệt bánh xe
- Bề rộng 1 làn (1 dải tấm)
(Điều 5.1.1 — TCCS 39)
Blàn =
(m)
3,00 ÷ 4,50 m; thường bằng bề rộng tấm B (mục 2.3)
Mẫu mặt cắt ngang thường dùng:
- Thanh truyền lực — chọn kích thước
(Bảng 6 — TCCS 39)
Ø×L =
@ (mm):
— Bảng 6: ≤ 300 mm; chọn nhỏ hơn yêu cầu sẽ báo đỏ
- Thanh liên kết — chọn kích thước
(Bảng 5 — TCCS 39)
Ø×L =
@ (mm):
— bỏ trống = theo cột Bảng 5 từng khe dọc
Bề rộng mặt đường BTXM
W =
(m)
= nlàn·Blàn
- Khoảng cách bố trí khe co
(Điều 5.1.1, 6.2.3 — TCCS 39)
Lco =
(m)
bỏ trống = theo chiều dài tấm L (mục 2.3); 4,00 ÷ 5,00 m
- Khoảng cách bố trí khe dãn
(Điều 6.2.5 — TCCS 39)
Lgd =
(m)
0 = chỉ tại tiếp giáp cầu/nút giao; nếu bố trí: ≥ (12÷15)·Lco
STTLý trình đầuLý trình cuốiChiều dài (m)
Lý trình nhập dạng «Km0+000.00» hoặc số mét.
Tên công ty:
Dự án:
Vị trí trạm đếm:
Hướng khảo sát:
Thực hiện
Kiểm tra
CNĐA
ĐIỀU TRA LƯU LƯỢNG XE — DỰ BÁO VÀ QUY ĐỔI TRỤC XE(Phụ lục A — TCCS 38:2022/TCĐBVN)
Ô nhập số liệuÔ chương trình tự tính (Þ)
1
Kết quả đếm xe tại hiện trường

Nhập lưu lượng đếm được của từng ngày khảo sát (xe/ngày đêm, cả 2 chiều). Nên đếm liên tục 24/24 giờ, tối thiểu 3 ngày gồm 1 ngày làm việc, 1 ngày trước/sau ngày nghỉ và 1 ngày cuối tuần (Điều A.2.6, A.2.7 — TCCS 38). Xe máy và xe con không tham gia quy đổi trục nhưng vẫn thống kê để làm hồ sơ.

Loại xeLưu lượng đếm được (xe/ngđ, 2 chiều)Þ Trung bìnhg (%/năm)Þ Năm cuối
Ngày 1Ngày 2Ngày 3Ngày 4
Cột g: tỷ lệ tăng trưởng riêng từng loại xe.
2
Dự báo lưu lượng năm cuối thời hạn thiết kế
- Năm khảo sát (năm gốc)
(Phụ lục A — TCCS 38)
năm =
- Thời hạn thiết kế
(Bảng 2 — TCCS 38)
t =
(năm)
- Số năm tăng trưởng từ năm khảo sát đến năm cuối
(Điều A.2.5 — TCCS 38)
ng =
(năm)
thường = t (năm gốc là năm khảo sát)
Năm cuối thời hạn thiết kế
năm =
= năm gốc + ng
- Số làn xe
(Điều 7.9 — TCCS 38)
nlàn =
(làn)
- Hệ số phân phối làn
(Điều 7.9 — TCCS 38)
fL =
1 làn:1,0 / 2–3:0,55 / 4:0,35 / ≥6:0,3

Lưu lượng năm cuối của mỗi loại xe: Ncuối = Ntrung bình × (1 + g)ng — cột «Þ Năm cuối» ở bảng mục 1 tự tính theo công thức này.

3
Thông số trục xe của từng loại

Tải trọng trục lấy theo kết quả cân xe (Điều A.2 — WIM/cân tĩnh); khi chưa có số liệu cân có thể dùng trị điển hình đã điền sẵn (Bảng A.1 — Phụ lục A TCCS 38). Trục < 25 kN không tham gia quy đổi.

Loại xeP trục trước (kN)P trục sau (kN)Số trục sauCụm bánh trục sauKhoảng cách trục sau
4
Quy đổi về trục xe tính toán tiêu chuẩn

* Quy đổi theo CT (1), (2) — Điều 7.7 TCCS 38: N = Σ C₁·C₂·nᵢ·(Pᵢ/Ptt)4,4

C₁ = 1 + 1,2(m − 1) với m là số trục của cụm trục (khoảng cách các trục < 3 m; nếu ≥ 3 m thì tính riêng từng trục); C₂ = 6,4 với cụm bánh đơn, C₂ = 1,0 với cụm bánh đôi; trục có tải trọng dưới 25 kN không tham gia quy đổi.

- Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn
(Bảng 6 — TCCS 38)
Ptt =
(kN)
- Tỷ lệ tăng trưởng dùng để tích luỹ Ne
(CT A.3 — TCCS 38)
q =
(%/năm)

Lưu ý: toán đồ vẽ lại từ chính lưới số hoá phần mềm dùng để tính (đã đối chiếu với hình in và các ví dụ D.1, D.2 của TCCS 38:2022/TCĐBVN); trị đọc tay trên bản in có thể lệch vài phần trăm. Kỹ sư thiết kế chịu trách nhiệm về số liệu đưa vào hồ sơ.

KIỂM CHỨNG PHẦN MỀMĐối chiếu với ví dụ trong tiêu chuẩn và bảng tính Excel gốc

Bấm nút để chạy toàn bộ phép thử: ví dụ B.1, B.2 (Phụ lục B — TCCS 39:2022), ví dụ D.1 (Phụ lục D — TCCS 38:2022), và các bộ số kiểm chứng chéo bằng bảng tính lập độc lập theo đúng chuỗi công thức của tiêu chuẩn (áo đường cứng KC1/KC2, áo đường mềm Case A/B).

PHẦN MỀM KCAD — TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNGPhiên bản V1.07
1
Tác giả · Bản quyền
…Phiên bản V1.07
Mã máy (gửi tác giả — Zalo 0919.50.47.87 — để lấy key):
Nhập / đổi KEY máy:

MẪU HỒ SƠ

Điền một lần. Bấm «📋 Điền mẫu khung hồ sơ» ở đầu tờ là khung tự dùng mẫu này (Cơ quan, Dự án, Công trình, Hạng mục, Lý trình, người ký). Ô để trống = giữ chữ mẫu sẵn có.

🆕 CẬP NHẬT

Bản chạy trên web luôn là bản mới nhất — chỉ cần tải lại trang (Ctrl+F5), không phải cài gì. Muốn dùng offline (không cần mạng) hoặc key USB: tải bản cài.
Tác giả: Phan Thanh Phước · ĐT/Zalo 0919.50.47.87 · Facebook · TikTok
2
Hướng dẫn sử dụng

Bước 1 — Chọn loại mặt đường: tab ÁO ĐƯỜNG MỀM (BTN, láng nhựa… theo TCCS 38:2022) hoặc ÁO ĐƯỜNG CỨNG (tấm BTXM theo TCCS 39:2022).

Bước 2 — Khai báo hồ sơ: sửa tên cơ quan, dự án, hạng mục/lý trình và người Thực hiện / Kiểm tra / CNDA ở khung đầu tờ — các tên này tự vào khối chữ ký cuối tờ in.

Bước 3 — Nhập số liệu: chỉ nhập vào ô vàng; ô xanh (Þ) chương trình tự tính ngay khi gõ. Chưa quen cách nhập thì bấm nút «Nạp ví dụ» để xem bộ số mẫu chuẩn (VD D.1 — TCCS 38; VD B.1/B.2 — TCCS 39) rồi sửa dần theo công trình của mình. Bảng lớp kết cấu nhập từ TRÊN xuống DƯỚI, có nút ▲▼ đổi thứ tự lớp.

Bước 4 — Tính toán: bấm «TÍNH TOÁN — KIỂM TOÁN» hoặc nút nổi ▶ TÍNH góc phải màn hình. Báo cáo hiện đủ các bước tính, mỗi công thức có khối «Trong đó:» giải thích ký hiệu theo đúng tiêu chuẩn. Tab cứng có thêm nút «⚙ Tìm h꜀ nhỏ nhất ĐẠT» tự dò chiều dày tấm tối ưu.

Nâng cấp – cải tạo trên mặt đường cũ: chọn ở mục 2.4 (tab mềm) hoặc 2.5 (tab cứng) — 4 trường hợp hay gặp: BTN trên BTN cũ và BTN trên BTXM cũ (nhập Ech đo được của kết cấu cũ, đóng vai trò E₀ — Điều 10.4.2 TCCS 38); BTXM trên BTN cũ (nhập độ võng W̄ và Sw, máy tính W₀ và Et theo CT (17)÷(19) — Điều 8.3.4 TCCS 39); BTXM trên BTXM cũ (nhập chiều dày và mô đun tấm cũ — tính theo mô hình tấm hai lớp, có cảnh báo nằm ngoài phạm vi TCCS 39).

Bước 5 — Bố trí thép khe nối (tab cứng, mục 5): tích/bỏ tích «Có bố trí thép khe nối»; nhập số làn, bề rộng làn, khoảng cách khe co Lco, khe dãn Lgd và các đoạn lý trình (Km…+…). Chương trình vẽ mặt bằng phân khe + thép, chia số khe co (có/không thanh truyền lực), khe dãn, khe dọc và lập bảng thống kê — khối lượng theo khuôn bảng THKL. Nhập sai (Lco ngoài 3÷6 m, Lgd < 12·Lco hoặc không phải bội số, chọn thép nhỏ hơn Bảng 5/6) sẽ có báo đỏ. Nút «⧉ Copy bảng» dán vào Excel từ ô A1 — cột Khối lượng là CÔNG THỨC, sửa số trong Excel là tự tính lại.

Bước 6 — Lưu hồ sơ: nút 💾 Lưu hồ sơ (.json) / 📂 Mở hồ sơ ở đầu trang; chương trình cũng tự lưu phiên làm việc trong trình duyệt (tắt máy mở lại vẫn còn số liệu).

Bước 7 — Xuất Word / Excel / In hồ sơ: sau khi tính, cuối báo cáo có Phụ lục — bảng tra và toán đồ đã dùng (ô tô màu là trị đã tra, toán đồ có đường gióng) — vào cả bản in, Word, Excel. Bấm «⬇ Xuất Excel» để ra file .xlsx 3 sheet (Thuyết minh · Phụ lục bảng tra · Toán đồ). Bấm «⬇ Xuất Word» để ra file .docx (mở bằng Word chỉnh sửa rồi in — bản chạy trên web có thể không tải được file, khi đó dùng bản KCAD.exe/KCAD.html trên máy). Hoặc in thẳng: đứng ở tab cần in rồi bấm «In báo cáo» — bản in gồm tờ thuyết minh, báo cáo kiểm toán, mục bố trí thép (các khối tự mở đủ khi in) và khối chữ ký + ngày tháng.

Tra toán đồ, tra bảng riêng: tab TRA TOÁN ĐỒ & BẢNG — tra độc lập 6 toán đồ của TCCS 38 (Hình 2, 4, 5, 6, 7, 8) và các bảng tra của TCCS 38, TCCS 39 mà không cần bấm TÍNH: nhập «tỷ số» hoặc «thông số», xem đường gióng, trị tra và phần diễn giải; nút «⇩ Lấy số từ bài đang tính» điền sẵn số của kết cấu vừa tính; «⧉ Chép ảnh», «⬇ Tải PNG» để đưa hình vào hồ sơ. Các nút «Tra bảng» / «Tra toán đồ» trong thuyết minh vẫn dùng như cũ.

Kiểm tra phần mềm: tab KIỂM CHỨNG — bấm «CHẠY KIỂM CHỨNG» phải ra toàn bộ phép thử ĐẠT (dòng đầu ghi «n/n phép thử ĐẠT»); nếu khác, phần mềm đã bị sửa lỗi — liên hệ tác giả.

3
Cơ sở tiêu chuẩn và mức kiểm chứng
Nội dung tínhTiêu chuẩn áp dụngĐối chiếu kiểm chứngMức khớp
Áo đường mềm: quy đổi trục, Eyc, quy đổi lớp, độ võng Ech, cắt trượt, kéo uốnTCCS 38:2022/TCĐBVNVí dụ D.1 (Phụ lục D) + 2 bảng tính Excel lưu hành< 1% (phần tra toán đồ < 3% — bằng sai số đọc tay toán đồ)
Áo đường cứng BTXM: Et, r/rg, ứng suất tải trọng, ứng suất nhiệt, kiểm toán (6)(7)(8)TCCS 39:2022/TCĐBVNVí dụ B.1, B.2 (Phụ lục B) + bộ số KC1/KC2 file Excel gốc0,2 ÷ 0,6% (Excel khớp tới 6 chữ số)
Toán đồ Hình 2, 4/5, 6, 7, 8 (TCCS 38)TCCS 38:2022Số hoá lưới/đa thức, nội suy song tuyến — đối chiếu điểm chuẩn trong tiêu chuẩn≤ 2 ÷ 3%
Bố trí thép khe nối, phân khe, thống kê khối lượngTCCS 39:2022 (Bảng 5, 6; Điều 5.6, 6)Bảng THKL công trình thực («01. KL DUONG Y JUT 5-2026») — khớp từng định mức trên 1 m kheKhớp định mức
Phần mềm là công cụ hỗ trợ tính toán; kỹ sư thiết kế chịu trách nhiệm về số liệu đầu vào và kết quả áp dụng vào hồ sơ. Mọi góp ý lỗi xin gửi về tác giả theo thông tin ở mục 1.